Danh mục các bước
(Tổng số bước: 48)
Gặp Ban Quản lý các Khu Kinh tế Bình Định
Ký hợp đồng nguyên tắc giữ chỗ  (1)
Xác nhận lãnh sự cho các giấy tờ trước khi hợp pháp hóa lãnh sự  (2)
Hợp pháp hóa lãnh sự cho các tài liệu có xuất xứ bên ngoài lãnh thổ Việt Nam  (3)
Chứng thực bản dịch cho các tài liệu đã được hợp pháp hóa lãnh sự  (2)
Chứng thực bản sao hộ chiếu hoặc CMND  (2)
Thủ tục làm Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư  (2)
Chứng thực các loại giấy tờ  (2)
Thủ tục đăng ký doanh nghiệp  (2)
Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp và mẫu dấu trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia  (2)
Đăng ký thuế  (2)
Mở tài khoản công ty  (1)
Ký hợp đồng thuê đất và làm giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  (7)
Chứng thực bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  (2)
Xin phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường  (6)
Thẩm định thiết kế cơ sở và lập thiết kế bản vẽ thi công  (6)
Xin thẩm duyệt phòng cháy chữa cháy  (2)
Xin giấy phép xây dựng  (4)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
Tóm tắt thủ tục
 

Đến đâu? (15)

Bạn sẽ phải đến các cơ quan sau. Con số này thể hiện số lần phải tiếp xúc với mỗi cơ quan.
Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh Bình Định (x 18)
Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh Bình Định
Một khu công nghiệp bất kỳ ở Bình Định
*
Một khu công nghiệp bất kỳ ở Bình Định
Công ty phát triển hạ tầng bất kỳ (x 3)
1 22 28
Công ty phát triển hạ tầng bất kỳ
Đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của nhà đầu tư (x 2)
2 3
Đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của nhà đầu tư
Sở Ngoại vụ TP Hồ Chí Minh (x 3)
4 5 6
Sở Ngoại vụ TP Hồ Chí Minh
Dịch vụ dịch thuật tư nhân có đăng ký chứng thực (x 2)
7 8
Dịch vụ dịch thuật tư nhân có đăng ký chứng thực
Trung tâm Hành chính thành phố Quy Nhơn (x 2)
9 10
Trung tâm Hành chính thành phố Quy Nhơn
UBND xã/phường bất kỳ (x 4)
UBND xã/phường bất kỳ
Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Bình Định (KH-ĐT) (x 3)
15 16 18
Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Bình Định (KH-ĐT)
Cơ sở, công ty khắc dấu bất kỳ
17
Cơ sở, công ty khắc dấu bất kỳ
Cục Thuế Bình Định (x 2)
19 20
Cục Thuế Bình Định
Ngân hàng thương mại bất kỳ
21
Ngân hàng thương mại bất kỳ
Văn phòng Đăng ký Quyền Sử dụng đất tỉnh Bình Định (x 5)
Văn phòng Đăng ký Quyền Sử dụng đất tỉnh Bình Định
Công ty dịch vụ công nghệ môi trường bất kỳ
31
Công ty dịch vụ công nghệ môi trường bất kỳ
Công ty tư vấn thiết kế xây dựng bất kỳ (x 2)
37 42
Công ty tư vấn thiết kế xây dựng bất kỳ
Phòng Cảnh sát Phòng cháy, Chữa cháy và Cứu nạn, Cứu hộ (x 2)
43 44
Phòng Cảnh sát Phòng cháy, Chữa cháy và Cứu nạn, Cứu hộ

Kết quả (9)

Mục tiêu thủ tục là có được văn bản/giấy tờ này
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
12
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
16
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Con dấu doanh nghiệp
17
Con dấu doanh nghiệp
Giấy chứng nhận đăng ký thuế
20
Giấy chứng nhận đăng ký thuế
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
27
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Văn bản phê duyệt Báo cáo ĐTM
36
Văn bản phê duyệt Báo cáo ĐTM
Báo cáo ĐTM được chứng thực
36
Báo cáo ĐTM được chứng thực
Giấy chứng nhận thẩm duyệt phòng cháy và chữa cháy
44
Giấy chứng nhận thẩm duyệt phòng cháy và chữa cháy
Giấy phép xây dựng
48
Giấy phép xây dựng

Các yêu cầu về hồ sơ 

Bạn sẽ nhận được cácvăn bản/giấy tờ có lề dưới màu xanh lá trong quá trình thực hiện thủ tục
Thông tin tổng thể ngắn gọn về dự định đầu tư
*
Thông tin tổng thể ngắn gọn về dự định đầu tư
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
1
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Hộ chiếu hoặc CMND của NĐT cá nhân (x 2)
1 9
Hộ chiếu hoặc CMND của NĐT cá nhân
tài liệu đã được xác nhận hợp pháp lãnh sự
2
tài liệu đã được xác nhận hợp pháp lãnh sự
Báo cáo tài chính hai năm gần nhất của nhà đầu tư
2
Báo cáo tài chính hai năm gần nhất của nhà đầu tư
Sao kê tài khoản ngân hàng
2
Sao kê tài khoản ngân hàng
Đơn đề nghị hợp pháp hóa lãnh sự điền trên mạng
4
Complete online application form
Hộ chiếu hoặc CMND của người nộp hồ sơ
4
Hộ chiếu hoặc CMND của người nộp hồ sơ
Bản sao sao kê tài khoản đã được xác nhận lãnh sự
4
Bản sao sao kê tài khoản đã được xác nhận lãnh sự
Bản dịch tiếng Việt của sao kê tài khoản đã được xác nhận bởi lãnh sự quán
4
Bản dịch tiếng Việt của sao kê tài khoản đã được xác nhận bởi lãnh sự quán
Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được xác nhận lãnh sự
4
Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được xác nhận lãnh sự
Bản dịch tiếng Việt của giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được xác nhận bởi lãnh sự quán
4
Bản dịch tiếng Việt của giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được xác nhận bởi lãnh sự quán
Bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt của báo cáo tài chính mới nhất đã được xác nhận lãnh sự
4
Bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt của báo cáo tài chính mới nhất đã được xác nhận lãnh sự
Biên nhận hồ sơ xin hợp pháp hóa lãnh sự (x 2)
5 6
Biên nhận hồ sơ xin hợp pháp hóa lãnh sự
Hóa đơn nộp lệ phí hợp pháp hóa lãnh sự
6
Hóa đơn nộp lệ phí hợp pháp hóa lãnh sự
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được hợp pháp hóa lãnh sự
7
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được hợp pháp hóa lãnh sự
Báo cáo tài chính gần nhất được hợp pháp hóa lãnh sự
7
Báo cáo tài chính gần nhất được hợp pháp hóa lãnh sự
SAo kê tài khoản ngân hàng được hợp pháp hóa lãnh sự
7
SAo kê tài khoản ngân hàng được hợp pháp hóa lãnh sự
Bản hợp đồng dịch vụ dịch thuật
8
Bản hợp đồng dịch vụ dịch thuật
Hộ chiếu hoặc CMND của đại diện hợp pháp của công ty mới (x 2)
9 22
Hộ chiếu hoặc CMND của đại diện hợp pháp của công ty mới
Hộ chiếu hoặc CMND của đại diện hợp pháp của NĐT là tổ chức
9
Hộ chiếu hoặc CMND của đại diện hợp pháp của NĐT là tổ chức
Hộ chiếu hoặc CMND của cổ đông
9
Hộ chiếu hoặc CMND của cổ đông
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện
11
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện
Đề xuất dự án đầu tư (Mẫu I.3)
11
Đề xuất dự án đầu tư (Mẫu I.3)
Đề xuất nhu cầu sử dụng đất thực hiện dự án (Mẫu I.4)
11
Đề xuất nhu cầu sử dụng đất thực hiện dự án (Mẫu I.4)
Hợp đồng nguyên tắc thuê đất (x 2)
11 22
Hợp đồng nguyên tắc thuê đất
Giải trình về công nghệ thực hiện dự án đầu tư (Mẫu I.5)
11
Giải trình về công nghệ thực hiện dự án đầu tư (Mẫu I.5)
Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ phần/phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài (Mẫu I.6)
11
Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ phần/phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài (Mẫu I.6)
Bản sao được chứng thực hộ chiếu hoặc CMND của NĐT cá nhân
11
Bản sao được chứng thực hộ chiếu hoặc CMND của NĐT cá nhân
Bản dịch tiếng Việt có chứng thực của chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
11
Bản dịch tiếng Việt có chứng thực của chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Bản dịch tiếng Việt có chứng thực của báo cáo tài chính hai năm gần nhất
11
Bản dịch tiếng Việt có chứng thực của báo cáo tài chính hai năm gần nhất
Bản sao được chứng thực của hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật của NĐT tổ chức
11
Bản sao được chứng thực của hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật của NĐT tổ chức
Giấy tiếp nhận hồ sơ
12
Giấy tiếp nhận hồ sơ
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (x 2)
13 31
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Biên lai thu tiền lệ phí chứng thực
14
Biên lai thu tiền lệ phí chứng thực
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp công ty TNHH hai thành viên trở lên (Phụ lục I-3)
15
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp công ty TNHH hai thành viên trở lên (Phụ lục I-3)
Điều lệ công ty
15
Điều lệ công ty
Danh sách thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên (Phụ lục I-6)
15
Danh sách thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên (Phụ lục I-6)
Hộ chiếu, chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân của người thành lập doanh nghiệp là cá nhân
15
Hộ chiếu, chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân của người thành lập doanh nghiệp là cá nhân
Quyết định thành lập doanh nghiệp (x 2)
15 15
Văn bản ủy quyền tương ứng có chứng thực chữ ký
15
Văn bản ủy quyền tương ứng có chứng thực chữ ký
Danh sách người đại diện theo ủy quyền
15
Thẻ căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền
15
Thẻ căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục I-2)
15
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục I-2)
Điều lệ công ty
15
Điều lệ công ty
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo ủy quyền
15
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo ủy quyền
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của các đại diện theo ủy quyền
15
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của các đại diện theo ủy quyền
Thẻ căn cước công dân, CMND, Hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ chức
15
Thẻ căn cước công dân, CMND, Hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ chức
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
15
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền
15
Danh sách người được ủy quyền
15
Thẻ căn cước công dân, giấy CMND hoặc hộ chiếu của người được ủy quyền của tổ chức
15
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư được chứng thực (x 2)
15 19
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư được chứng thực
Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
16
Giấy biên  nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (x 2)
17 21
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Nội dung công bố doanh nghiệp
18
Nội dung công bố doanh nghiệp
Nội dung công bố con dấu doanh nghiệp
18
Nội dung công bố con dấu doanh nghiệp
Tờ khai đăng ký thuế
19
Tờ khai đăng ký thuế
Biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
20
Biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Giấy đề nghị mở tài khoản tổ chức
21
Giấy đề nghị mở tài khoản tổ chức
Bản sao được chứng thực của hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật
21
Bản sao được chứng thực của hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật
Bản sao giấy chứng nhận đầu tư được chứng thực (x 3)
22 38 43
Bản sao giấy chứng nhận đầu tư được chứng thực
Hồ sơ đăng ký quyền sử dụng đất
23
Hồ sơ đăng ký quyền sử dụng đất
Tờ khai lệ phí trước bạ nhà, đất
23
Tờ khai lệ phí trước bạ nhà, đất
Hợp đồng thuê đất
23
Hợp đồng thuê đất
Giấy biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (x 2)
24 27
Giấy biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Thông báo về lệ phí trước bạ đất
25
Thông báo về lệ phí trước bạ đất
Biên nhận nộp tiền lệ phí trước bạ đất
26
Biên nhận nộp tiền lệ phí trước bạ đất
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (x 2)
29 37
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Dự án đầu tư (x 3)
31 32 38
Dự án đầu tư
Đơn đề nghị thẩm định báo cáo ĐTM
32
Đơn đề nghị thẩm định báo cáo ĐTM
Báo cáo đánh giá tác động môi trường
32
Báo cáo đánh giá tác động môi trường
Phiếu nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
33
Phiếu nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Thông báo lệ phí thẩm định báo cáo ĐTM
33
Thông báo lệ phí thẩm định báo cáo ĐTM
Giấy mời họp thẩm định báo cáo ĐTM
34
Giấy mời họp thẩm định báo cáo ĐTM
Thư xin phê duyệt báo cáo ĐTM
35
Thư xin phê duyệt báo cáo ĐTM
Báo cáo ĐTM được điều chỉnh
35
Báo cáo ĐTM được điều chỉnh
Báo cáo ĐTM được điều chỉnh ghi trên đĩa CD
35
Báo cáo ĐTM được điều chỉnh ghi trên đĩa CD
Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
36
Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Bản đồ trích lục đất (x 2)
37 43
Bản đồ trích lục đất
Văn bản đề nghị thẩm định thiết kế cơ sở
38
Văn bản đề nghị thẩm định thiết kế cơ sở
Bộ bản vẽ thiết kế cơ sở
38
Bộ bản vẽ thiết kế cơ sở
Thuyết minh thiết kế cơ sở
38
Thuyết minh thiết kế cơ sở
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được chứng thực (x 3)
38 43 45
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được chứng thực
Giấy nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả thẩm định thiết kế cơ sở (x 2)
39 41
Giấy nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả thẩm định thiết kế cơ sở
Thông báo lệ phí tham gia ý kiến thiết kế cơ sở
40
Thông báo lệ phí tham gia ý kiến thiết kế cơ sở
Văn bản tham gia ý kiến thiết kế cơ sở
42
Văn bản tham gia ý kiến thiết kế cơ sở
Văn bản đề nghị thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
43
Văn bản đề nghị thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
Bộ bản vẽ thiết kết cơ sở đã chỉnh sửa
43
Bộ bản vẽ thiết kết cơ sở đã chỉnh sửa
Bộ thiết kế bản vẽ thi công (in trên giấy A1 hoặc A2)
43
Bộ thiết kế bản vẽ thi công (in trên giấy A1 hoặc A2)
Biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả thẩm duyệt phòng cháy chữa cháy
44
Biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả thẩm duyệt phòng cháy chữa cháy
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng
45
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng
Bộ bản vẽ thiết kế thi công được đóng dấu thẩm duyệt phòng cháy, chữa cháy
45
Bộ bản vẽ thiết kế thi công được đóng dấu thẩm duyệt phòng cháy, chữa cháy
Văn bản phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công của đại diện hợp pháp của công ty
45
Văn bản phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công của đại diện hợp pháp của công ty
Giấy chứng nhận thẩm duyệt phòng cháy và chữa cháy
45
Giấy chứng nhận thẩm duyệt phòng cháy và chữa cháy
Báo cáo năng lực tư vấn thiết kế xây dựng
45
Báo cáo năng lực tư vấn thiết kế xây dựng
Văn bản phê duyệt Báo cáo ĐTM
45
Văn bản phê duyệt Báo cáo ĐTM
Phiếu nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả xin giấy phép xây dựng (x 2)
46 48
Phiếu nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả xin giấy phép xây dựng
Giấy biên lai thu tiền phí, lệ phí
48
Giấy biên lai thu tiền phí, lệ phí
Ủy quyền
Giấy ủy quyền-đại diện (x 2)
1 11
Giấy ủy quyền-đại diện
Thẻ căn cước công dân, giấy CMND hoặc hộ chiếu còn hiệu lực của người được ủy quyền (x 2)
1 15
Thẻ căn cước công dân, giấy CMND hoặc hộ chiếu còn hiệu lực của người được ủy quyền
Bản sao được chứng thực của CMND của người Việt được ủy quyền
11
Bản sao được chứng thực của CMND của người Việt được ủy quyền
Giấy ủy quyền đại diện (VN)
12
Giấy ủy quyền đại diện (VN)
Hộ chiếu hoặc CMND của người được ủy quyền (x 7)
Hộ chiếu hoặc CMND của người được ủy quyền
Hợp đồng cung cấp dịch vụ liên quan đến thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
15
Giấy giới thiệu của tổ chức cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục
15
Giấy giới thiệu của tổ chức cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục
Giấy giới thiệu (x 3)
20 36 41
Giấy giới thiệu
Giấy giới thiệu (x 2)
27 44
Giấy giới thiệu
Giấy giới thiệu
48
Giấy giới thiệu

Chi phí

Chi phí thủ tục dự tính  VND  26,480,000

thay đổi mức phí với

Thông tin chi tiết về mức phí

Ước tính chi phí

VND  30,000 / stamp
- VND 90,000
Lệ phí hợp pháp hóa lãnh sự: 1 NĐT tổ chức + 1 NĐT cá nhân
stamps: 3
VND  80,000 / page
- VND 2,400,000
Phí dịch thuật tài liệu: 30 trang
pages: 30
VND  4,000 / copy
- VND 36,000
Chứng thực hộ chiếu: 3 hộ chiếu x 2 trang x 3 bản
copies: 9
VND  6,000 / copy
- VND 6,000
Lệ phí chứng thực - 1 bản x 4 trang
copies: 1
VND 200,000
Lệ phí đăng ký doanh nghiệp
VND  3,000 / copy
- VND 6,000
Phí cấp bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
copies: 2
VND 240,000
Lệ phí khắc con dấu: 1 con dấu, kích thước: 42 mm x 42 mm
VND 300,000
Lệ phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
VND 100,000
Lệ phí cấp giấy chứng nhận QSDĐ
VND 100,000
Lệ phí trước bạ nhà đất
VND  5,000 / copy
- VND 20,000
Lệ phí chứng thực giấy chứng nhận QSDĐ: 1 GCN x 3 trang x 4 bản
copies: 4
VND 15,000,000
EIA report making fee - for reference only
VND 5,000,000
Lệ phí thẩm định báo cáo ĐTM
25 % construction project evaluation charge
- VND 2,882,000
Evaluation charge: 11,528,000
VND 100,000
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

Bao lâu ?

Tổng thời gian dự kiến bao gồm thời gian: 1) xếp hàng, 2) tại bàn tiếp nhận, 3) đến bước tiếp theo
  Min. Max.
Tổng số thời gian: 90 ngày 133 ngày
trong đó:
Thời gian xếp hàng (tổng cộng): 4h. 8h. 30mn
Thời gian tại bàn tiếp nhận: 10h. 20h. 25mn
Thời gian tới bước tiếp theo: 89 ngày 132 ngày

Căn cứ pháp lý

Văn bản pháp luật điều chỉnh thủ tục này và nội dung của nó
Official Letter No. 4366/BKHDT-PC regarding the enforcement of Law on Investment dated 30/06/2015 by the Ministry of Planning and Investment Công văn số 4366/BKHĐT-PC ngày 30/06/2015 của Bộ Kế Hoạch-Đầu tư về việc triển khai thực hiện Luật Đầu tư
  Điều: 2
Official Letter 5122/BKHDT-PC regarding the enforcement of the Law on Investment dated 24/07/2015 by the Ministry of Planning and Investment Công văn số 5122/BKHĐT-PC ngày 24/07/2015 của Bộ Kế hoạch-Đầu tư về việc triển khai thi hành Luật Đầu tư
  Điều: 2
Law on environment protection 52/2005/QH11 (EN) Luật Bảo vệ Môi trường số 52/2005/QH11 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam Khóa XI thông qua ngày 29/11/2005
  Điều: 18, 19, 20, 21, 22
Land Law No.45/2013/QH13 dated 29/11/2013 by the National Assembly No.13 Luật Đất đai số 45/2013/QH11 ngày 29/11/2013 do Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khóa XIII thông qua
  Điều: 99.1.f, 149.2, 149.3, 149.4, 149, 170.3, 174.2.b
Law No. 67/2014/QH13 on Investment dated 26/11/2014 by 13th National Assembly Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26/11/2014 của Quốc hội 13
  Điều: 33.1, 36.1.a, 37.2, 38.1
Law No.68/2014/QH13 on Enterprise dated 26/11/2014 by the National Assembly Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014 của Quốc Hội 13
  Điều: 20, 21, 22, 23, 27, 29, 33.3, 33.1, 44.1, 44.2.
Law on Fire Protection and Fighting No.27/2001/QH10 dated 29/06/2001 by the National Assembly No.10 Luật Phòng cháy và Chữa cháy số 27/2001/QH10 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam Khóa X thông qua ngày 29/06/2001
  Điều: 15, 16.1
Law on Tax Management No.78/2006/QH11 dated 29/11/2006 Luật Quản lý Thuế số 78/2006/QH11 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam Khóa XI thông qua ngày 29/11/2006
  Điều: 21, 22, 23, 24, 25, 26.1, 26.2
Law 38/2009/QH12 dated 19/06/2009 amending and supplementing some provisions of laws relating to captial construction projects Luật số 38/2009/QH12 sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam Khóa XII thông qua ngày 19/06/2009
  Điều: 1.1
Law on Construction No.16/2003/QH11 dated 26/11/2003 by the National Assembly No.11 Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khóa XI thông qua ngày 26/11/2003
  Điều: 54.3, 59, 62.1.b, 62, 63, 63.1, 66.1, 67.2
Law on construction No. 50/2014/QH13 dated 18/06/2014 passed by the 13th National Assembly Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được Quốc hội Khóa 13 thông qua ngày 18/06/2014
  Điều: 46, 48, 49, 50.2, 53, 54.2.b, 56, 57
Decree 04/2012/ND-CP dated 20/01/2012 by the Government amending and supplementing Article 5 of Decree 79/2007/ND-CP dated 18/05/2007 regarding issuance of copies from master registers, authentication of copies from original documents, and certification of signatures Nghị định 04/0212/NĐ-CP ngày 20/01/2012 của Chính phủ sửa đổi bổ sung Điều 5 của Nghị định 79/2007/NĐ-CP ngày 18/05/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, và chứng thực chữ ký
  Điều: 1
Decree 108/2006/ND-CP guiding investment procedures (EN) Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
  Điều: 4
Decree 111/2011/ND-CP on consular legalization (VN) Nghị định 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
  Điều: 14, 15
Decree 12/2009/ND-CP dated 12/02/2009 by the Government regarding management of construction projects Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phù về quản lý dự án, đấu tư xây dựng công trình
  Điều: 8, 11.3, 13.1.b, 16.1.c, 16.2.c, 16.2.b, 16.1.a, 18
Decree 15/2013/ND-CP dated 06/02/2013 by the Government regarding quality management of construction works Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2010 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  Điều: 20, 21
Decree 15/2013/ND-CP re quality management of construction projects Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 26/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  Điều: 21
Decree 23/2015/ND-CP dated 16/02/2015 by the Government regarding the issuance of copies from registers, authentication of copies from originals, authentication of signatures and contracts, agreements Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
  Điều: 5.1.a, 5.2.a, 5.3, 5.4, 5.5, 7, 7., 10.3, 15
Decree 29/2011/ND-CP dated 18/04/2011 specifying protocols on strategic environment assessments, environment impact assessments and  environment protection commitment Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/04/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
  Điều: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
Decree 35/2003/ND-CP dated 04/04/2003 by the Government specifying the implementation of a number of provisions of the Law on fire fighting and prevention (VN) Nghị định 35/2003/NĐ-CP ngày 04/04/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật Phòng cháy, chữa cháy
  Điều: 14, 22.3; 22.4.
Decree 43/2014/ND-CP dated 15/05/2014 by the Government specifying the enforcement of a number of provision of the Land Law 45/2013/QH13 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
  Điều: 51.2, 79.2, 79.1
Decree 45/2011/ND-CP dated 17/06/2011 by the Government regarding fees for property registration Nghị định 45/2011/NĐ-CP ngày 17/06/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ
  Điều: 2.1, 6, 7.1
Decree 46/2012/ND-CP dated 22/05/2012 amending, supplementing some provisions of Decree 35/2003/ND-CP specifying the implementation of some provisions of the Law on Fire Prevention and Fighting and Decree 130/2006/ND-CP dated 08/11/2006 specifying compulsory insurance on fire and explosion Nghị định 46/2012/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 35/2003/NĐ-CP ngày 04/04/2003 quy định chi tiết thi hành lậut Phòng cháy & chữa cháy và Nghị định 130/2006/NĐ-CP ngày 08/11/2006 quy định chế độ bảo hiểm cháy nổ bắt buộc (tiếng Việt)
  Điều: 3, 4.5.b, 4.6.c., 4.6.a
Decree 64/2012/ND-CP dated 04/09/2012 by the Government regarding issuance of construction permits Nghị định 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
  Điều: 3.2.a, 3.1.b, 5, 6, 9.7
Decree 78/2015/ND-CP dated 14/09/2015 by the Government, regarding enterprise registration Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/09/2015 của CHính phủ về đăng ký doanh nghiệp
  Điều: 9, 10, 11, 13.1.a, 22, 23, 27, 28, 29, 31.1, 32.1, 32.2, 34, 35, 36, 37., 55
Decree 79/2007/ND-CP dated 18/05/2007 by the Government regarding issuance of  certified copies from master registers, authenticated copies of original documents and certification of signatures Nghị định 79/2007/ND-CP ngày 18/05/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính và chứng thực chữ ký
  Điều: 5.2, 5.1.b, 7, 13, 14, 15, 16, 18
Ordinance 28/2005/PL-UBTVQH11 on foreign exchange dated 13/12/2005 by the Standing Committee of the National Assembly No. 11 Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 của UBTV Quốc hội Khóa XI ngày 13/12/2005
  Điều: 11
Ordinance 06/2013/PL-UBTVQH13 amending and supplement some articles of Ordinance 28/2005/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 06/2013/PL-UBTVQH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11
  Điều: 1.4
Decision 12/2011/QD-UBND dated 02/06/2011 by Binh Dinh Province People's Committee promulgating protocols on orders and coordination mechanism for administrative procedures concerning investment and construction outside industrial and economic zones in Binh Dinh Province Quyết định 12/2011/QĐ-UBND ngày 02/06/2011 của UBND tỉnh Bình Định ban hành Quy định về trình tự và cơ chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính về đầu tư xây dựng bên ngoài khu công nghiệp và khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Bình Định (VN)
  Điều: 7.1.b, 7.3.a
Decision 144/2010/QD-UBND dated 30/03/2010 by Binh Dinh Province People's Committee promulgating protocols on management of construction investments in economic and industrial zones in  Binh Dinh Province Quyết định 144/2010/QĐ-UBND ngày 30/03/2010 của UBND tỉnh Bình Định ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng trong Khu kinh tế Nhơn Hội, các Khu công nghiệp và Cụm công nghiệp thuộc Ban Quản lý Khu Kinh tế trực tiếp quản lý (VN)
  Điều: 7.2
Decision 25/2012/QD-UBND announcing revised fees and tariffs for BInh Dinh Province Quyết định 25/2012/QĐ-UBND ngày 25/07/2012 của UBND tỉnh Bình Định về sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
  Điều: I.1
Decision 2565/CTUBND_Binh Dinh Economic Zone Administration (VN) Quyết định 2565/CTUBND ngày 06/10/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định về việc ủy quyền và phân công nhiệm vụ cho Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh Bình Định (VN)
  Điều: 1.1, 1.2.c
Decision 29/2008/QD-UBND dated 10/09/2008 by Binh Dinh Province People's Committee, stipulating the amendments, supplement and cancellation of a number of fees in Binh Dinh Province (VN) Quyết định 29/2008/QĐ-UBND ngày 10/09/2008 của UBND tỉnh Bình Định về việc ban hành Quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định (VN)
  Điều: 1.2.a, 1.2.b, I.3
Decision 875/2009/QD-UBND dated 30/12/2009 by the Chairman of Binh Dinh Province People's Committee authorizing the issuance of certificates of land use rights in Binh Dinh Province Quyết định 875/2009/QĐ-UBND về việc ủy quyền việc cấp giấy chứng nhận QSDĐ, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  Điều: 1
Circular 01/2012/TT-BNG dated 20/03/2012 by the Ministry of Foreign Affairs guiding the implementation of some provisions of Decree 111/2011/ND-CP dated 05/12/2011 by the Government regarding consular legalization and certification Thông tư 01/2012/TT-BNG ngày 20/03/2012 của Bộ Ngoại giao hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 111/2011/NĐ-Cp ngày 05/12/2011 của Chính phủ về hợp pháp hóa lãnh sự và xác nhận lãnh sự
  Điều: 1, 6, 9, 10, 11, 12, 13
Circular 03/2008/TT-BTP dated 25/08/2008 by the Ministry of Justice providing guidelines for the implementation of Decree 79/2007/ND-CP dated 19/05/2007 regarding the issuance of certified copies from master registers, authenticated copies from original documents and certification of signatures Thông tư 03/2008/TT-BTP ngày 25/08/2008 của Bộ Tư Pháp hướng dẫn thực hiện Nghị định 79/2007/NĐ-CP ngày 19/05/2007 của Chính phủ về việc cấp bản sao từ sổ gốc, bản sao chứng thực từ bản chính và chứng thực chữ ký
  Điều: 1, 5, 6, 7
Circular 04/2004/TT-BCA dated 31/04/2004 by the Ministry of Police guiding the implemnetation of Decree 35/2003/ND-CP dated 04/04/2003 by the Government specifying the emplementation of some provisions of the law on fire fighting and prevention Thông tư 04/2004/TT-BCA ngày 31/04/2004 của Bộ Công an hướng dẫn thi hành Nghị định 35/2003/NĐ-CP ngày 24/04/2003 của Chính phủ quy định cụ thể về việc thực hiện một số điều của Luật Phòng cháy, Chữa cháy
  Điều: 2., IV., IV. 1
Circular 10/2012/TT-BXD dated 20/12/2012 by the Ministry of Construction providing detailed guidance on some provisions of Decree 64/2012/ND-CP dated 04/09/2012 by the Government re issuance of construction permits Thông tư 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết thực hiện một số điều của Nghị định 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
  Điều: 2.1, 3.1, 10, 11
Circular 106/2013/TT-BTC dated 09/08/2013 by the Ministry of Finance, amending and supplementing Circular 176/2012/BTC, stipulating the collection, remittance, payment, management and use of fees for enterprise registration, household business registration Thông tư 106/2013/TT-BYC ngày 09/08/2013 của Bộ Tài chính điều chỉnh, bổ sung Thông tư 176/2012/TT-BTC ngày 23/10/2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp
  Điều: 1.1, 3, 4.1.b.
Circular 13/2013/TT-BXD dated 15/08/2013 by the Ministry of Construction providing regulations on examination, evaluation and approval of detailed construction plans Thông tư 13/2013/TT-BXD ngày 15/08/2013 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về kiểm tra, thẩm tra và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình
  Điều: 2.2, 2.3, 2.4
Circular 176/2011/TT-BTC dated 06/12/2011 by the Ministry of Finance providing guidance on collection, remittance and management of fee for approval of construction projects Thông tư 176/2011/TT-BTC ngày 06/12/2011 của BỘ Tài chính hướng dẫn về thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí thẩm định dự án đầu tư
  Điều: 2, 3, 4 và 5.
Circular 176/2012/BTC dated 23/10/2012 by the Ministry of Finance, stipulating the collection, Thông tư 176/2012/TT-BTC ngày 23/10/2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp
  Điều: 1.1, 3, 4.1.b.
Circular 19/2009/TT-BXD dated 30/06/2009 by the Ministry of Construction providing regulations for management of construction projects in economic and industrial zones THông tư 19/2009/TT-BXD ngày 30/06/2009 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý đấu tư xây dựng trong khu công nghiệp và khu kinh tế
  Điều: 3.1
Circular 218/2010/BTC dated 29/12/2010 by the Ministry of Finance, providing regulations on collection, remmittance, management and use of fee for evaluation of environment impact assessment reports Thông tư 218/2010/TT-BTC ngày 29/12/2010 của Bộ Tài chính quy định mức mức thu, chế độ nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  Điều: 1, 2, 3
Circular 24/2014/TT-BTNMT dated 19/05/2014 by the Ministry of Natural Resources and Environment, providing regulations on cadastral documents (VN) Thông tư 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/05/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính (VN)
  Điều: 9.2
Circular 26/2011/TT-BTNMT dated 18/07/2011 by the Ministry of Natural Resources and Environment specifying some articles of Decree 29/2011/ND-CP dated 18/04/2011 by the Government re strategic environment assessments, environment impact assessments, environment protection commitments. Thông tư 26/2011/TT-BTNMT ngày 18/07/2011quy định chi tiết một số điều của Nghị định 29/201/NĐ-CP ngày 28/04/2011của chính phủ về quy định đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
  Điều: 10, 12, 13, 14, 15, 28., 30.
Circular 34/2013/TT-BTC dated 28/03/2013 by the Ministry of Finance amending and supplementing a number of articles of Circular No. 124/2011/TT-BTC dated 31/08/2011 by the Ministry of Finance, guiding registration fee Thông tư 34/2013/TT-BTC ngày 28/03/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31/08/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
  Điều: 3.1.a, 3.1.b, 3.2.a, 3.2.b
Circular 36/2004/TT-BTC dated 26/04/2004 by the Ministry of Finance providing regulations and protocols on collection, remmitance and management of fees for consular legalization and certification Thông tư 36/2004/TT-BTC ngày 26/04.2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hóa lãnh sự
  Điều: I.3
Circular 80/2012/TT-BTC dated 22/05/2012 by the Ministry of Finance providing guidelines for tax management and registration Thông tư 80/2012/TT-BTC ngày 22/05/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn Luật Quản lý thuế về đăng ký thuế
  Điều: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 8.2
Circular 98/2011/TT-BTC dated 05/07/2011 by the Ministry of finance amending Circular 34/2004/TT-BTC dated 26/04/2004 by the Ministry of Finance providing regulations on collection, remittance and management of fees for consular legalization and certifiaction Thông tư 98/2011/TT-BTC ngày 05/07/2011 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư 34/2004/TT-BTC ngày 26/04/2004 cùa Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí hợp pháp hóa, chứng nhận lãnh sự (VN)
  Điều: 1
Joint circular 06/2015/TTLT-BKHDT-BNV dated 03/9/2015 providing guidance on functions, duties, authority and structure of industrial zones/ecooomic Administrations Thông tư liên tịch 06/2015/TTLT-BKHĐT-BNV ngày 03/9/2015, hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế
  Điều: 2.5.a
Joint circular 92/2008/TTLT-BTC-BTP dated 17/10/2008 providing guidelines on collection, remmittance, management and use of fees for issuance of certified copies and authentication Thông tư liên tịch 92/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17/10/2008 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực.
  Điều: II.1
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License