Danh mục các bước
(Tổng số bước: 41)
Gặp Ban Quản lý các Khu Kinh tế Bình Định
Ký biên bản ghi nhớ giữ chỗ đất  (1)
Xác nhận lãnh sự cho các giấy tờ trước khi hợp pháp hóa lãnh sự  (2)
Hợp pháp hóa lãnh sự cho các tài liệu có xuất xứ bên ngoài lãnh thổ Việt Nam  (3)
Chứng thực bản dịch cho các tài liệu đã được hợp pháp hóa lãnh sự  (2)
Chứng thực bản sao hộ chiếu hoặc CMND  (2)
Obtain investment registration Certificate  (2)
Chứng thực các loại giấy tờ  (2)
Thủ tục đăng ký doanh nghiệp  (2)
Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp và mẫu dấu trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia  (2)
Đăng ký thuế  (2)
Mở tài khoản công ty  (1)
Xin phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500  (5)
Lập hợp đồng thuê đất và xin giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  (5)
Chứng thực bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  (2)
Xin phê duyệt cam kết bảo vệ môi trường  (3)
Xin giấy phép xây dựng  (5)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
15
Nộp hồ sơ đề nghị đăng ký doanh nghiệp
(last modified: 9/27/2015)

Các chi phí

( ver detalles )

Thời gian thực hiện ( ver detalles )

Espera hasta paso siguiente

VND 200000
15 mn  -  30 mn
3 ngày  -  0 ngày

Liên hệ với

Cơ quan chịu trách nhiệm

Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Bình Định (KH-ĐT)

35 Lê Lợi , TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Điện thoại: +84 56 381 8886/+84 56 381 4814
Trang web: http://skhdt.binhdinh.gov.vn/, http://tinyurl.com/ngzxdzu

Bộ phận chịu trách nhiệm

Phòng Đăng ký Kinh doanh

T2: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T3: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T4: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T5: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T6: 07:00-11:30, 13:30-17:00

Người chịu trách nhiệm

Ông Nguyễn Thế Vũ

Chuyên viên
Điện thoại: +84 56 381 4814
Thư điện tử: vunt@skhdt.binhdinh.gov.vn, thevudkkd@gmail.com

Kết quả dự kiến

Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp 01 - Giấy biên  nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
Biên lai thu lệ phí đăng ký doanh nghiệp 01 - Biên lai thu lệ phí đăng ký doanh nghiệp

Các yêu cầu

Nhà đầu tư cá nhân Nhà đầu tư tổ chức Ủy quyền
I.- Đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên, công ty cổ phần và công ty hợp danh:
1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp công ty TNHH hai thành viên trở lên (Phụ lục I-3)
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp công ty TNHH hai thành viên trở lên (Phụ lục I-3) (bản chính )
hoặc Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần (Phụ lục I-4)
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần (Phụ lục I-4) (bản chính )
hoặc Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp công ty hợp danh (Phụ lục I-5)
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp công ty hợp danh (Phụ lục I-5) (bản chính )
2. Điều lệ công ty
Điều lệ công ty (bản chính )
3. Danh sách thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên (Phụ lục I-6)
Danh sách thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên (Phụ lục I-6) (bản chính )
hoặc Danh sách cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (Phụ lục I-7)
Danh sách cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (Phụ lục I-7) (bản chính )
hoặc Danh sách thành viên công ty hợp danh (Phụ lục I-9)
Danh sách thành viên công ty hợp danh (Phụ lục I-9) (bản chính )
a) Đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là cá nhân:
1. 01 - Libre deuda de patente
Hộ chiếu, chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân của người thành lập doanh nghiệp là cá nhân ( bản sao có chứng thực)
b) Đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là tổ chức:
1.
Quyết định thành lập doanh nghiệp ( bản sao có chứng thực)
hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ( bản sao có chứng thực)
hoặc các tài liệu tương đương khác
2. 01 - Libre deuda de patente
Văn bản ủy quyền tương ứng có chứng thực chữ ký ( bản sao có chứng thực)
3.
Danh sách người đại diện theo ủy quyền (bản chính )
4. 01 - Libre deuda de patente
Thẻ căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền ( bản sao có chứng thực)
hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác
II.- Đối với công ty TNHH MTV:
1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục I-2)
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục I-2) (bản chính )
2. Điều lệ công ty
Điều lệ công ty (bản chính )
3. 01 - Libre deuda de patente
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo ủy quyền ( bản sao có chứng thực)
đối với công ty TNHH MTV được tổ chức quản lý và hoạt động theo Điểm a Khoản 1 Điều 78 Luật Doanh nghiệp 68/2014/QH13
hoặc Danh sách người đại diện theo ủy quyền
Danh sách người đại diện theo ủy quyền (bản chính )
đối với công ty TNHH MTV được tổ chức quản lý và hoạt động theo Điểm b Khoản 1 Điều 78 Luật Doanh nghiệp 68/2014/QH13
4. 01 - Libre deuda de patente
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của các đại diện theo ủy quyền ( bản sao có chứng thực)
a) Đối với trường hợp chủ sỡ công ty là cá nhân:
1. 01 - Libre deuda de patente
Thẻ căn cước công dân, CMND, Hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ chức ( bản sao có chứng thực)
hoặc chứng thực cá nhận hợp pháp khác
b) Đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức:
1.
Quyết định thành lập doanh nghiệp ( bản sao có chứng thực)
hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ( bản sao có chứng thực)
hoặc các tài liệu tương đương khác.
2. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ( bản sao có chứng thực)
Đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập bởi nhà đầu tư ngước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
3.
Văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền (bản chính )
Trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức.
4.
Danh sách người được ủy quyền (bản chính )
5.
Thẻ căn cước công dân, giấy CMND hoặc hộ chiếu của người được ủy quyền của tổ chức ( bản sao có chứng thực)
VÀ TÀI LIỆU CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC TRƯỜNG HỢP
1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư được chứng thực
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư được chứng thực
ỦY QUYỀN THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP:
1. 01 - Libre deuda de patente
Thẻ căn cước công dân, giấy CMND hoặc hộ chiếu còn hiệu lực của người được ủy quyền ( bản sao có chứng thực)
2.
Hợp đồng cung cấp dịch vụ liên quan đến thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp ( bản sao có chứng thực)
giữa người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp và tổ chức và thực hiện dịch vụ liên quan đến đăng ký doanh nghiệp.
3. 01 - Libre deuda de patente
Giấy giới thiệu của tổ chức cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục (bản chính )
hoặc
Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật cho cá nhân thực hiện thủ tục (bản chính )

Các chi phí

Thông tin chi tiết về mức phí

Giả thuyết

VND 200,000
Lệ phí đăng ký doanh nghiệp
Phương thức thanh toán: tiền mặt, Thẻ tín dụng, Chuyển khoản

Thời gian thực hiện

Thời gian xếp hàng: Min. 5mn - Max. 10mn
Thời gian tại bàn tiếp nhận: Min. 10mn - Max. 20mn
Thời gian tới bước tiếp theo: Min. 3 ngày

Căn cứ pháp lý

1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014 của Quốc Hội 13
Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014 của Quốc Hội 13
Điều: 20, 21, 22, 23, 27
2. Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/09/2015 của CHính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/09/2015 của CHính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Điều: 9, 10, 11, 13.1.a, 22, 23, 27, 28, 32.1, 32.2, 35, 36, 37.
3. Thông tư 176/2012/TT-BTC ngày 23/10/2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp
Thông tư 176/2012/TT-BTC ngày 23/10/2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp
Điều: 1.1, 3, 4.1.b.
4. Thông tư 106/2013/TT-BYC ngày 09/08/2013 của Bộ Tài chính điều chỉnh, bổ sung Thông tư 176/2012/TT-BTC ngày 23/10/2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp
Thông tư 106/2013/TT-BYC ngày 09/08/2013 của Bộ Tài chính điều chỉnh, bổ sung Thông tư 176/2012/TT-BTC ngày 23/10/2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp
Điều: 1.1, 3, 4.1.b.

Thông tin bổ sung

LƯU Ý:
  • 1) Thẻ căn cước công dân, chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu Việt Nam đối với công dân Việt Nam còn hiệu lực. Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực.
  • 2) Đối với cổ đông là tổ chức nước ngoài thì bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương phải được hợp pháp hóa lãnh sự;
  • 3) Trường hợp người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, thực hiện theo Điều 11 Nghị định này.
  • 4) Giấy ủy quyền không cần chứng thực chữ ký tại văn phòng công chứng nếu người ủy quyền có chữ ký số công cộng

Nhà đầu tư được cấp mã số đăng ký doanh nghiệp trên Giấy biên nhận hồ sơ giúp truy cập vào Cổng Thông tin Đăng ký Doanh nghiệp Quốc gia nhằm kiểm tra tình trạng xử lý hồ sơ. Địa chỉ truy cập https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/auth/Public/LogOn.aspx?

Khiếu nại: Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Bình Định (KH-ĐT)

Cơ quan chịu trách nhiệm

Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Bình Định (KH-ĐT)

35 Lê Lợi , TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Điện thoại: +84 56 381 8886/+84 56 381 4814
Trang web: http://skhdt.binhdinh.gov.vn/, http://tinyurl.com/ngzxdzu

Bộ phận chịu trách nhiệm

Phòng Đăng ký Kinh doanh

T2: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T3: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T4: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T5: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T6: 07:00-11:30, 13:30-17:00

Người chịu trách nhiệm

Bà Hồ Kim Hạnh

Trưởng phòng
Điện thoại: +84 56 381 4814
Thư điện tử: hanhhk@skhdt.binhdinh.gov.vn, dkkd.binhdinh@gmail.com
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License